Bản dịch của từ 向顺 trong tiếng Việt
向顺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
向顺 (Tính từ)
【xiàng shùn】
01
Thuận theo chiều hướng tốt; có khuynh hướng tốt (ví dụ: sự việc, tình thế) — Hán Việt: hướng thuận = theo hướng thuận lợi
2.谓好的趋向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Qui phục; đầu hàng, quy thuận (ví dụ: quy hàng, theo về phía đối phương)
3.归顺;投降。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thuận theo, thuận lời; thuận tình, trôi chảy, thuận lợi
1.顺遂,顺从。
Ví dụ
04
Thiên về, thiên vị; có khuynh hướng ủng hộ hoặc thuận theo một phía
4.偏向;偏袒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向顺
xiàng
向
shùn
顺
Các từ liên quan
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴂
䐟
缿
鱌
闂
䢽
衖
䦳
嚮
项
閧
襐
呁
嘶
嗒
㗳
嚆
㖶
唘
啒
嘛
咽
噂
嘺
𠆻
伏
𠚹
耳
妇
㞍
𠖀
式
㚥
癿
䢹
划
方向
向往
一向
倾向
向来
内向
趋向
向上
意向
外向
