Bản dịch của từ 吓蛮书 trong tiếng Việt

吓蛮书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

吓蛮书 (Danh từ)

xià mán shū
01

1.传说李白曾为唐玄宗起草答渤海国可毒书,后世称为“吓蛮书”。

Ví dụ
02

Văn thư dùng để uy hiếp các dân tộc khác; giấy mạ lỵ/đe dọa đối với người ngoại tộc

2.泛指恐吓异族的文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吓蛮书

xià

mán

shū

Các từ liên quan

吓人
吓协
吓呆
吓呼
吓唬
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
吓
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HÁCH】
Các biến thể:
嚇, 𠵢
Hình thái radical:
⿰,口,下
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép