Bản dịch của từ 吕太后的筵席 trong tiếng Việt
吕太后的筵席
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
吕太后的筵席 (Danh từ)
【lǚ tài hòu de yán xí】
01
Bữa tiệc đầy mưu đồ, ẩn chứa sát khí; dịp hội họp có âm mưu hãm hại hoặc gặp họa bất ngờ (theo chuyện Lư thái hậu)
2.吕太后﹑吕后,均指汉高祖刘邦之妻吕雉。刘邦称帝之后,被封为皇后,是为吕后;刘邦死后,被尊为太后,史称吕太后。其为人刚毅狠毒。孝惠帝二年,刘邦之长庶男齐悼惠王刘肥入朝,宴饮于太后前,太后令酌毒酒,阴谋鸩杀之。肥佯醉始得免。事见《史记.吕太后本纪》。又,吕太后宴群臣,命朱虚侯刘章以军法行酒令。诸吕有一人逃酒,刘章拔剑而斩之。事见《史记.齐悼惠王世家》。后因以“吕太后的筵席”指充满杀机或寓有阴谋的筵席。常用以比喻将遭暗算或遇不测之祸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ yến, bữa tiệc do Lữ Hậu (Hán triều) thiết đãi; cũng viết là “吕太后的筵宴” hoặc “吕后筵” — cụm từ chỉ bữa tiệc của Lữ thái hậu (tên người, chức vị lịch sử).
1.亦作“吕太后的筵宴”。亦作“吕后筵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吕太后的筵席
lǚ
吕
tài
太
hòu
后
de
的
yán
筵
xí
席
Các từ liên quan
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
后七子
后不僭先
后世
后丞
的一确二
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÃ.LỮ】
- Các biến thể:
- 呂, 呂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侶
穭
旅
郘
祣
褛
履
偻
縷
膂
梠
鋁
嗱
㘇
啱
㗡
囈
唔
㗃
噌
㕾
㖢
哜
嗫
𠖵
𠖱
肎
尧
夛
𠄕
关
阳
𠕌
邥
芊
朳
吕布
吕蒙
吕尚
吕梁
律吕
吕剧
吕望
吕岩
吕巨
大吕
