Bản dịch của từ 吕尚 trong tiếng Việt

吕尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

吕尚 (Danh từ)

lǚ shàng
01

Tự Tử Nha 子牙; họ Khương; người Đông Hải. Tuổi già ở ẩn bên dòng sông Vị; gặp Chu Văn Vương 周文王 ở đây. Sau giúp Vũ vương 武王 thắng nhà Ân; được phong ở Tề. Hiệu là Thái Công Vọng 太公望. Hậu thế xưng là Khương Thái Công 姜太公; Lã Vọng 呂望; Khương Thượng 姜尚.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吕尚

shàng

吕
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÃ.LỮ】
Các biến thể:
呂, 呂
Hình thái radical:
⿱,口,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép