Bản dịch của từ 吕梁山脉 trong tiếng Việt
吕梁山脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
吕梁山脉 (Danh từ)
【lǚ liáng shān mài】
01
Dãy núi Lữ Lương (ở Sơn Tây, Trung Quốc) — chia nước giữa Hoàng Hà và sông Phần, chạy dọc phía tây tỉnh Sơn Tây; cao độ ~1000–2000 m, Bắc cao Nam thấp, đỉnh cao nhất Quan Đế sơn 2.831 m.
黄河及其支流汾河的分水岭。纵贯山西省西部。海拔1000吕梁山脉2000米,北高南低。最高峰关帝山海拔2831米。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吕梁山脉
lǚ
吕
liáng
梁
shān
山
mài
脉
Các từ liên quan
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÃ.LỮ】
- Các biến thể:
- 呂, 呂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侶
穭
旅
郘
祣
褛
履
偻
縷
膂
梠
鋁
嗱
㘇
啱
㗡
囈
唔
㗃
噌
㕾
㖢
哜
嗫
𠖵
𠖱
肎
尧
夛
𠄕
关
阳
𠕌
邥
芊
朳
吕布
吕蒙
吕尚
吕梁
律吕
吕剧
吕望
吕岩
吕巨
大吕
