Bản dịch của từ 吕梁英雄传 trong tiếng Việt
吕梁英雄传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
吕梁英雄传 (Danh từ)
【lǚ liáng yīng xióng chuán】
01
Tên một cuốn tiểu thuyết hồi ký/kháng chiến (《吕梁英雄传》) — truyện dài của Mã Phong và Tề Hùng (西戎),1945 xuất bản, kể về cuộc kháng chiến ở vùng núi Lữ Lương (吕梁) và những người dân, đội dân quân đánh Phát xít Nhật — hình tượng anh hùng nhân dân.
长篇小说。马烽、西戎作。1945年发表。1942年春,晋绥边区吕梁山一带常受日军骚扰。武工队员武得民组织康家寨农民成立民兵队。他们抓特务,灭汉奸,大摆地雷阵,瓦解“维持会”,深入虎穴捉日寇,并积极配合八路军作战,粉碎了敌人多次扫荡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吕梁英雄传
lǚ
吕
liáng
梁
yīng
英
xióng
雄
zhuàn
传
Các từ liên quan
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÃ.LỮ】
- Các biến thể:
- 呂, 呂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侶
穭
旅
郘
祣
褛
履
偻
縷
膂
梠
鋁
嗱
㘇
啱
㗡
囈
唔
㗃
噌
㕾
㖢
哜
嗫
𠖵
𠖱
肎
尧
夛
𠄕
关
阳
𠕌
邥
芊
朳
吕布
吕蒙
吕尚
吕梁
律吕
吕剧
吕望
吕岩
吕巨
大吕
