Bản dịch của từ 吕虔刀 trong tiếng Việt
吕虔刀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
吕虔刀 (Thành ngữ)
【lǚ qián dāo】
01
Tên bảo đao nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc (Lữ Khiêm đao) — dùng để chỉ “bảo vật, vật đáng quý” hoặc khen ngợi đao (vật) rất quý, thường dùng ví von “bảo đao” để chỉ đồ quý hiếm và có giá trị.
三国魏刺史吕虔有一宝刀,铸工相之,以为必三公始可佩带。虔以赠王祥;祥后位列三公。祥临终,复以刀授弟王览;览后仕至大中大夫。事见《晋书.王览传》。后遂以“吕虔刀”为宝刀之美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吕虔刀
lǚ
吕
qián
虔
dāo
刀
Các từ liên quan
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LÃ.LỮ】
- Các biến thể:
- 呂, 呂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侶
穭
旅
郘
祣
褛
履
偻
縷
膂
梠
鋁
嗱
㘇
啱
㗡
囈
唔
㗃
噌
㕾
㖢
哜
嗫
𠖵
𠖱
肎
尧
夛
𠄕
关
阳
𠕌
邥
芊
朳
吕布
吕蒙
吕尚
吕梁
律吕
吕剧
吕望
吕岩
吕巨
大吕
