Bản dịch của từ 君士坦丁 trong tiếng Việt

君士坦丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君士坦丁 (Danh từ)

jūn shì tǎn dīng
01

Thành phố lịch sử nổi tiếng ở Algeria, trung tâm nông nghiệp, công nghiệp và thủ công mỹ nghệ với các di tích La Mã và Trung cổ

阿尔及利亚历史名城。人口44.9万(1983年)。农牧产品重要集散地。有毛纺织、制革、农机、瓷器等工业。手工地毯以精美著名。多罗马时代和中世纪古迹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君士坦丁

jūn

shì

tǎn

dīng

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
士习
士乡
士五
士人
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép