Bản dịch của từ 君子三戒 trong tiếng Việt

君子三戒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君子三戒 (Danh từ)

jūn zǐ sān jiè
01

Người quân tử có ba điều cần kiêng kỵ: tuổi trẻ kiêng sắc đẹp; tuổi trung niên kiêng đánh nhau; tuổi già kiêng tham lam.

戒:戒规。君子有三条戒规:少年时戒美色;壮年时戒殴斗;老年时戒贪图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君子三戒

jūn

sān

jiè

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép