Bản dịch của từ 君子之泽,五世而斩 trong tiếng Việt

君子之泽,五世而斩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君子之泽,五世而斩 (Danh từ)

jūn zi zhī zé , wǔ shì ér zhǎn
01

Di sản của bậc quân tử sẽ suy tàn sau năm đời, cuối cùng sẽ bị cắt đứt.

泽:原指雨露,引申为祖业;斩:衰败。君子的祖业,经过五代就会衰败,最终断绝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君子之泽,五世而斩

jūn

zhī

shì

ér

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
之个
之乎者也
之任
之前
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
五一六通知
五一节
五丁
五七
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
而上
而下
而且
而乃
而亦
斩伐
斩候决
斩假石
斩关
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép