Bản dịch của từ 君子动口不动手 trong tiếng Việt
君子动口不动手
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
君子动口不动手 (Thành ngữ)
【jūn zǐ dòng kǒu bú dòng shǒu】
01
Nên dùng lý lẽ để thuyết phục người khác, không nên dùng bạo lực.
谓应以理服人,而不应动武。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君子动口不动手
jūn
君
zǐ
子
dòng
动
kǒu
口
bù
不
dòng
手
Các từ liên quan
君上
君临
君主
君主专制
君主制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
动不动
动举
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
- Hình thái radical:
- ⿸,尹,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钧
麏
均
鍕
蚐
莙
碅
龜
麕
軍
銁
龟
哑
吢
㗗
嘥
嗰
㗎
㖄
喛
呑
嗢
唦
呙
诇
亊
岑
弅
汨
尬
㽗
阺
忯
宒
彸
阾
君子
国君
夫君
灶君
君王
君主
郎君
君臣
暴君
储君
