Bản dịch của từ 君山老父 trong tiếng Việt

君山老父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君山老父 (Danh từ)

jūn shān lǎo fù
01

Ông lão thần thoại thổi sáo ở núi Quân Sơn, nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa.

传说中吹笛于君山的老仙人。洞庭贾客吕乡筠,春夜泊舟君山侧,饮酒吹笛于月下。忽一老父泛舟至,与之共饮畅谈,并出怀袖间笛吹奏。曲未终,而君山鸟兽叫噪,月色昏昧,舟人大恐。老父于是饮酒数杯,鼓棹而去。事见唐谷神子《博异志.吕乡筠》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君山老父

jūn

shān

lǎo

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
老一辈
老丈
老丈人
老三届
父业
父严子孝
父为子隐
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép