Bản dịch của từ 君母 trong tiếng Việt

君母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君母 (Danh từ)

jūn mǔ
01

Danh xưng chỉ bà hoàng thái hậu, mẹ của vua (quốc quân).

2.对母为国君夫人者的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong chế độ phong kiến, gọi vợ chính thức của cha (đặc biệt khi có con riêng của cha với người khác) là '君母' – mẹ hiền, mẹ nuôi chính thức.

1.封建宗法制,庶子称父之正妻为君母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君母

jūn

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
母临
母亲
母亲河
母以子贵
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép