Bản dịch của từ 君相 trong tiếng Việt

君相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君相 (Danh từ)

jūn xiāng
01

Người phụ tá cao cấp hoặc quan viên đứng bên cạnh quốc vương, hỗ trợ trong việc quản lý triều đình.

1.国君的上傧。

Ví dụ
02

Quốc vương và đại thần trong triều đình, tức vua và tể tướng.

2.国君与国相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君相

jūn

xiāng

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
相一
相万
相上
相下
相与
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép