Bản dịch của từ 君陈 trong tiếng Việt

君陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君陈 (Danh từ)

jūn chén
01

Tên người: con trai của Chu Công Đản, đại diện quan trọng của triều đình nhà Chu, tượng trưng cho vị quan trọng và trung thành trong triều đại.

人名。周公旦之子。《书.君陈序》:“周公既没,命君陈分正东郊成周,作《君陈》。”孔颖达疏:“周公迁殷顽民于成周。顽民既迁,周公亲自监之。周公既没,成王命其臣名君陈代周公监之,分别居处,正此东郊成周之邑。”《礼记.坊记》“君陈曰”汉郑玄注:“君陈,盖周公之子,伯禽弟也。”后因以喻皇家之重臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君陈

jūn

chén

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
陈丘
陈举
陈久
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép