Bản dịch của từ 君鱼保境 trong tiếng Việt
君鱼保境
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
君鱼保境 (Danh từ)
【jūn yú bǎo jìng】
01
君鱼保境 là tên người Hán cổ đại, tên hiệu là 孔奋, làm quan huyện 武都郡丞, nổi tiếng vì giữ vững an toàn cho huyện trước cuộc khởi loạn, bảo vệ vùng đất không bị tổn hại.
汉孔奋字君鱼,为武都郡丞。隗茂攻杀郡守,执奋妻为质,而奋击之愈厉,终擒灭茂等,一郡获全。事见《后汉书.孔奋传》。后即用为典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君鱼保境
jūn
君
yú
鱼
bǎo
保
jìng
境
Các từ liên quan
君上
君临
君主
君主专制
君主制
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
保丁
境会
境况
境土
境地
境域
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
- Hình thái radical:
- ⿸,尹,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钧
麏
均
鍕
蚐
莙
碅
龜
麕
軍
銁
龟
哑
吢
㗗
嘥
嗰
㗎
㖄
喛
呑
嗢
唦
呙
诇
亊
岑
弅
汨
尬
㽗
阺
忯
宒
彸
阾
君子
国君
夫君
灶君
君王
君主
郎君
君臣
暴君
储君
