Bản dịch của từ 吞剑伎 trong tiếng Việt
吞剑伎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tūn | ㄊㄨㄣ | t | un | thanh ngang |
吞剑伎 (Danh từ)
【tūn jiàn jì】
01
Một loại tiết mục xiếc truyền thống Trung Quốc: diễn viên nuốt kiếm (hoặc dao), biểu diễn mạo hiểm
我国传统杂技之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吞剑伎
tūn
吞
jiàn
剑
jì
伎
Các từ liên quan
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
剑仙
剑侠
剑化
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
- Bính âm:
- 【tūn】【ㄊㄨㄣ】【THÔN】
- Các biến thể:
- 吴, 呑, 𦙖
- Hình thái radical:
- ⿱,天,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啍
呑
噋
焞
旽
暾
朜
憞
涒
哀
㕼
嚩
哤
嗳
吲
㘍
噱
咪
囄
哐
㖑
帉
肖
抉
陆
佒
汳
竍
呆
刢
迌
走
㑅
吞噬
云吞
吞咽
吞吐
吞没
吞并
吞食
温吞
独吞
私吞
