Bản dịch của từ 吞炭 trong tiếng Việt
吞炭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tūn | ㄊㄨㄣ | t | un | thanh ngang |
吞炭 (Động từ)
【tūn tàn】
01
Nuốt than/nuốt than hồng, chỉ hành động nuốt than (lửa) khiến họng/răng lưỡi bị hại hoặc tự làm hại mình
1.指吞咽火炭毁嗓子。
Ví dụ
02
(Cổ đại) Báo đáp lòng tốt bằng cách tự cắt xẻo mình: Giống như Ngọc Rang nuốt than để tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi (dùng hành vi cực đoan để thể hiện lòng trung thành và báo đáp lòng tốt).
2.谓报恩。用豫让吞炭事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吞炭
tūn
吞
tàn
炭
Các từ liên quan
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
炭冰
炭化
炭场
炭坑
炭墼
- Bính âm:
- 【tūn】【ㄊㄨㄣ】【THÔN】
- Các biến thể:
- 吴, 呑, 𦙖
- Hình thái radical:
- ⿱,天,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啍
呑
噋
焞
旽
暾
朜
憞
涒
哀
㕼
嚩
哤
嗳
吲
㘍
噱
咪
囄
哐
㖑
帉
肖
抉
陆
佒
汳
竍
呆
刢
迌
走
㑅
吞噬
云吞
吞咽
吞吐
吞没
吞并
吞食
温吞
独吞
私吞
