Bản dịch của từ 吞炭为哑 trong tiếng Việt

吞炭为哑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tūn

ㄊㄨㄣtunthanh ngang

吞炭为哑 (Thành ngữ)

tūn tàn wèi yǎ
01

咽下炭块以致失声比喻故意改变或压抑声音装作不能说话以隐瞒身份或目的汉越词根 = nuốt; = than)。

吞炭:喉咙吞炭使哑。指故意改变声音,使人不能认出自己。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吞炭为哑

tūn

tàn

wèi

Các từ liên quan

吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
炭冰
炭化
炭场
炭坑
炭墼
为下
为丛驱雀
为主
为久
哑不
哑乐
哑剧
哑口
吞
Bính âm:
【tūn】【ㄊㄨㄣ】【THÔN】
Các biến thể:
吴, 呑, 𦙖
Hình thái radical:
⿱,天,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép