Bản dịch của từ 吞舟之鱼,不游枝流 trong tiếng Việt
吞舟之鱼,不游枝流
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tūn | ㄊㄨㄣ | t | un | thanh ngang |
吞舟之鱼,不游枝流 (Thành ngữ)
【tūn zhōu zhī yú , bù yóu zhī liú】
01
Chỉ người có chí lớn, không ở chốn hèn tầm thường; ví von “cá lớn không ở suối nhỏ” — người có tầm không chạy theo thói tục, không cùng bè cánh xấu hợp tác.
大鱼不在小河里游。比喻志节高尚的人不与世俗同流合污。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吞舟之鱼,不游枝流
tūn
吞
zhōu
舟
zhī
之
yú
鱼
,
不
bù
游
yóu
枝
zhī
流
Các từ liên quan
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
之个
之乎者也
之任
之前
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【tūn】【ㄊㄨㄣ】【THÔN】
- Các biến thể:
- 吴, 呑, 𦙖
- Hình thái radical:
- ⿱,天,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啍
呑
噋
焞
旽
暾
朜
憞
涒
哀
㕼
嚩
哤
嗳
吲
㘍
噱
咪
囄
哐
㖑
帉
肖
抉
陆
佒
汳
竍
呆
刢
迌
走
㑅
吞噬
云吞
吞咽
吞吐
吞没
吞并
吞食
温吞
独吞
私吞
