Bản dịch của từ 吟风 trong tiếng Việt
吟风
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
吟风 (Động từ)
【yín fēng】
01
Lấy gió làm đề làm thơ; làm thơ tả/khắc hoạ cảnh gió (thơ về gió)
2.咏风。以风为题材作诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gió thổi kèm tiếng rì rào, khe khẽ theo nhịp (như cây lá, dây vải v.v.)
1.谓在风中有节奏地作响。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吟风
yín
吟
fēng
风
Các từ liên quan
吟债
吟僧
吟兴
吟写
吟力
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂM】
- Các biến thể:
- 㕂, 䪩, 唫, 噖, 訡, 𠥴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
垦
齗
崯
訡
伒
狺
䓄
夤
㸒
斦
䨙
嚐
嗭
唾
呑
咺
唗
呻
吡
嗾
嚚
呫
呌
犻
㭅
佥
忱
𠇱
远
䒚
灹
抚
妜
𠈂
吜
呻吟
沉吟
吟唱
吟诵
吟诗
吟咏
歌吟
朗吟
低吟
吟哦
