Bản dịch của từ 吟魂 trong tiếng Việt
吟魂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
吟魂 (Danh từ)
【yín hún】
01
Linh hồn nhà thơ; tinh thần thơ ca (Hán Việt: ngân/hàn? → liên tưởng: 'ngâm' + 'hồn')
1.诗人的灵魂。
Ví dụ
02
Hồn mộng của nhà thơ; linh hồn/giấc mơ thơ ca (hình ảnh trừu tượng chỉ tâm hồn thi sĩ trong mơ)
2.指诗人的梦魂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hồn thơ; cảm hứng thơ ca, niềm say mê và ý tứ như trong thơ (Hán-Việt: «ngâm hồn»)
3.诗情;诗思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吟魂
yín
吟
hún
魂
Các từ liên quan
吟债
吟僧
吟兴
吟写
吟力
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂM】
- Các biến thể:
- 㕂, 䪩, 唫, 噖, 訡, 𠥴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
垦
齗
崯
訡
伒
狺
䓄
夤
㸒
斦
䨙
嚐
嗭
唾
呑
咺
唗
呻
吡
嗾
嚚
呫
呌
犻
㭅
佥
忱
𠇱
远
䒚
灹
抚
妜
𠈂
吜
呻吟
沉吟
吟唱
吟诵
吟诗
吟咏
歌吟
朗吟
低吟
吟哦
