Bản dịch của từ 吡唎 trong tiếng Việt

吡唎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄅㄧˇbithanh hỏi

吡唎 (Danh từ)

bǐ lī
01

Một loại nhạc cụ hơi cổ đại, giống như kèn, thường dùng trong quân đội thời xưa, gọi là 觱篥 (bì lí).

即觱篥。古代管乐器,多用于军中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吡唎

Các từ liên quan

吡吡
吡咯
吡哩叭喇
吡啶
吡噉
吡
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHỈ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép