Bản dịch của từ 否剥 trong tiếng Việt
否剥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐ | ㄈㄡˇ | f | ou | thanh hỏi |
否剥 (Danh từ)
【pǐ bāo】
01
Hai quẻ trong Kinh Dịch: “否” tượng trưng cho trời đất không giao hòa; “剥” biểu thị âm thịnh dương suy. Thường dùng để chỉ thời vận không thuận lợi, vận khí suy thoái.
《易》的两个卦名。“否”为天地不交;“剥”为阴盛阳衰。后多以指时运乖舛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 否剥
fǒu
否
bō
剥
Các từ liên quan
否决
否决权
否则
否去泰来
否口
剥乱
- Bính âm:
- 【pǐ】【ㄈㄡˇ, ㄆㄧˇ】【PHỦ, BĨ】
- Các biến thể:
- 不, 𠘶, 𠳝
- Hình thái radical:
- ⿱,不,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妚
缻
炰
䬏
缶
鴀
雬
殕
㓡
缹
不
嶏
仳
吡
痞
䏘
㱟
圮
悂
疋
鴄
䰦
嚭
㗰
咛
噯
㖾
嚰
㗣
哃
吱
啂
啷
吙
号
孝
坜
吚
𠃬
芬
汾
𠔉
呀
𠇢
希
村
冝
否则
是否
否定
能否
否认
与否
可否
否决
有否
会否
臧否
否极泰来
臧否人物
