Bản dịch của từ 否桑 trong tiếng Việt

否桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄡˇfouthanh hỏi

否桑 (Danh từ)

pǐ sāng
01

Từ “否桑” xuất phát từ Kinh Dịch, dùng để ví von về số mệnh, vận hạn, thường mang ý nghĩa về tình trạng không thuận lợi hoặc sự phủ định trong cuộc sống.

《易.否》:“九五,休否,大人吉。其亡其亡,系于苞桑。”后因以“否桑”比喻命运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 否桑

fǒu

sāng

Các từ liên quan

否决
否决权
否则
否剥
否去泰来
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
否
Bính âm:
【pǐ】【ㄈㄡˇ, ㄆㄧˇ】【PHỦ, BĨ】
Các biến thể:
不, 𠘶, 𠳝
Hình thái radical:
⿱,不,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép