Bản dịch của từ 含利 trong tiếng Việt
含利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含利 (Danh từ)
【hán lì】
01
Tên một loại hình kịch cổ đại Trung Quốc, thuộc thể loại tạp kỹ.
2.古代杂戏名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thần thú trong truyền thuyết, thường là sinh vật huyền bí mang ý nghĩa linh thiêng hoặc quyền lực.
1.传说中的神兽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含利
hán
含
lì
利
Các từ liên quan
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
