Bản dịch của từ 含吐 trong tiếng Việt

含吐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

含吐 (Động từ)

hán tǔ
01

Điều hòa, làm cho hài hòa, phối hợp vừa vặn.

1.谓调和。

Ví dụ
02

Mang trong mình, ấp ủ, sinh ra (ý tưởng, sự vật).

2.孕育产生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn tả trạng thái lấp ló, ẩn hiện, lúc hiện lúc ẩn như bóng mây mờ hay ánh sáng nhấp nháy.

3.形容出没,隐现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nằm trong trạng thái xuất nhập, hoặc so kè nhau không phân thắng bại; tương đương nhau

4.犹出入。比喻不相上下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hành động hít vào và thở ra; sự hô hấp nhẹ nhàng, tự nhiên.

5.谓吸气﹑吐气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含吐

hán

Các từ liên quan

含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
吐万
吐下
吐丝自缚
吐供
吐决
含
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
Hình thái radical:
⿱,今,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép