Bản dịch của từ 含和 trong tiếng Việt
含和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含和 (Tính từ)
【hán hé】
01
Ẩn chứa khí hòa bình, êm dịu; thường dùng để chỉ đức hạnh nhân từ, hòa hòa dịu dàng.
1.蕴藏祥和之气。常喻仁德。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chứa đựng hơi ấm, mang nhiệt độ nhẹ nhàng, dễ chịu như cảm giác ấm áp dịu dàng.
2.指含有温暖之气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含和
hán
含
hé
和
Các từ liên quan
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
