Bản dịch của từ 含春 trong tiếng Việt

含春

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

含春 (Tính từ)

hán chūn
01

Mang sắc xuân, ẩn chứa vẻ đẹp mùa xuân tươi tắn và dịu dàng.

1.含着春色。

Ví dụ
02

Mang nét cười nhẹ nhàng, mỉm cười thoáng qua trên môi.

2.指带着笑容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mang sắc thái của mùa xuân, đầy sức sống và tươi mới như mùa xuân trong lòng.

3.带着春意。犹怀春。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含春

hán

chūn

Các từ liên quan

含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
春上
含
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
Hình thái radical:
⿱,今,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép