Bản dịch của từ 含水层 trong tiếng Việt
含水层
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含水层 (Danh từ)
【hán shuǐ céng】
01
Tầng chứa nước: lớp đá hoặc cát có lỗ rỗng và độ thấm tốt, chứa và truyền dẫn nước ngầm (ví dụ: tầng cát, đá vôi). (Hán-Việt: hàm thủy tằng)
具有良好孔隙率及渗透度的岩石,储存丰富的地下水,可供取用。如砂岩、石灰岩等都是很好的含水层。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含水层
hán
含
shuǐ
水
céng
层
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
