Bản dịch của từ 含素 trong tiếng Việt

含素

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

含素 (Tính từ)

hán sù
01

Mang tính chất thuần khiết, giản dị, nguyên sơ; giữ được bản chất tự nhiên, không pha tạp

2.谓禀性质朴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có chứa màu trắng bên trong; hơi trắng ngà, như vật thể có sắc trắng ẩn bên trong.

1.谓内含白色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含素

hán

Các từ liên quan

含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
含
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
Hình thái radical:
⿱,今,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép