Bản dịch của từ 含荣 trong tiếng Việt

含荣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

含荣 (Động từ)

hán róng
01

Ẩn chứa vẻ đẹp, tươi sáng, lộng lẫy (thường dùng để ví von sự đẹp đẽ thoáng qua, nhẹ nhàng).

1.比喻秀丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nở hoa, cũng dùng để chỉ sự phát triển, tươi tốt, sum suê.

2.开花。亦形容茂盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含荣

hán

róng

Các từ liên quan

含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
含
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
Hình thái radical:
⿱,今,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép