Bản dịch của từ 含饴 trong tiếng Việt

含饴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

含饴 (Động từ)

hán yí
01

Nuôi con bằng cách ngậm mớm kẹo ngọt, biểu hiện tình cảm thân mật giữa cha mẹ và con cái.

2.谓哺育幼儿。形容亲子之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngậm kẹo ngọt chơi với cháu, thể hiện sự ân cần, trìu mến của ông bà với cháu.

1.谓含饴弄孙。饴,饴糖,用麦芽或谷芽之类熬成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含饴

hán

Các từ liên quan

含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
饴含抱孙
饴散
饴津
饴浆
饴盐
含
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
Hình thái radical:
⿱,今,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép