Bản dịch của từ 听天由命 trong tiếng Việt

听天由命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tīng

ㄊㄧㄥtingthanh ngang

听天由命 (Thành ngữ)

tīng tiān yóu mìng
01

Mặc cho số phận; phó thác cho trời; an mệnh

任凭事态自然发展变化,不做主观努力有时也用来比喻碰机会或听其自然

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 听天由命

tīng

tiān

yóu

mìng

Các từ liên quan

听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
天一
天一阁
天丁
天上人间
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
听
Bính âm:
【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
Các biến thể:
聽, 聴, 聼, 𠯸, 𦔽, 𦕘, 𦕢, 𦖆, 𦗟, 𦘏
Hình thái radical:
⿰,口,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép