Bản dịch của từ 听履 trong tiếng Việt

听履

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tīng

ㄊㄧㄥtingthanh ngang

听履 (Danh từ)

tīng lǚ
01

Danh từ: những đại thần thân cận, được vua tin dùng (thường chỉ trọng thần gần bên làm cố vấn, tể tướng).

语本《汉书.郑崇传》:“崇少为郡文学史﹐至丞相大车属。弟立与高武侯傅喜同门学﹐相友善。喜为大司马﹐荐崇﹐哀帝擢为尚书仆射。数求见谏争﹐上初纳用之。每见曳革履﹐上笑曰:‘我识郑尚书履声。’”后遂以“听履”指帝王亲近的重臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 听履

tīng

Các từ liên quan

听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
听
Bính âm:
【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
Các biến thể:
聽, 聴, 聼, 𠯸, 𦔽, 𦕘, 𦕢, 𦖆, 𦗟, 𦘏
Hình thái radical:
⿰,口,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép