Bản dịch của từ 吮疮 trong tiếng Việt

吮疮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔn

ㄕㄨㄣˇshunthanh hỏi

吮疮 (Động từ)

shǔn chuāng
01

Dùng miệng mút/núm vết mưng mủ (ăn/ưu/hút độc của mụn, lở); ý bóng: người trên chăm sóc, xoa dịu nỗi đau cho thuộc hạ

1.以口嘬吸疮疽之毒。谓将帅体恤士卒。

Ví dụ
02

Dùng miệng hút mủ, chất độc ở vết chõng, vết phỏng hoặc lở loét (cũng chỉ việc người trẻ hút mủ giúp người lớn khỏi bệnh)

2.以口嘬吸疮疽之毒。谓卑幼者侍尊长之疾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吮疮

shǔn

chuāng

Các từ liên quan

吮卒
吮取
吮吸
吮咂
吮喋
疮口
吮
Bính âm:
【shǔn】【ㄕㄨㄣˇ】【DUYỆN】
Các biến thể:
𦧊
Hình thái radical:
⿰,口,允
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép