Bản dịch của từ 吮血 trong tiếng Việt
吮血
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔn | ㄕㄨㄣˇ | sh | un | thanh hỏi |
吮血 (Động từ)
【shǔn xuè】
01
Hút máu bẩn/đờm mủ; chỉ hành động hút ra máu nhiễm trùng (thường nói về thú vật hoặc y thuật cổ xưa)
1.指吸出败血。
Ví dụ
02
Hút máu (động vật như thú dữ, côn trùng hút máu người); thường ví von là bóc lột, vắt kiệt sức lực và của cải của nhân dân
2.野兽﹑毒虫吸饮人血。常比喻残害人民,榨取血汗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吮血
shǔn
吮
xuè
血
Các từ liên quan
吮卒
吮取
吮吸
吮咂
吮喋
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
