Bản dịch của từ 启全 trong tiếng Việt
启全
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
启全 (Tính từ)
【qǐ quán】
01
(chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ) có nghĩa là một kết thúc tốt đẹp, một kết thúc có hậu, hoặc một kết thúc tốt đẹp (chẳng hạn như chết trong một cuộc sống tốt đẹp hoặc có một kết thúc có hậu)
谓善终。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启全
qǐ
启
quán
全
Các từ liên quan
启上
启丐
启业
启乞
启予
全一
全丁
全丧
全个
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
- Các biến thể:
- 唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
- Hình thái radical:
- ⿸,户,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔇
㩩
稽
䄎
起
梩
闙
玘
㾨
啔
䒻
綮
呾
咱
㖩
呏
哥
㗖
嘽
哆
唃
咆
喱
囉
㔘
圻
怆
㳇
吺
岇
阼
岕
报
䒥
鿉
伻
启发
启示
启动
启事
启蒙
开启
启迪
重启
启程
启用
