Bản dịch của từ 启关 trong tiếng Việt

启关

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

启关 (Động từ)

qǐ guān
01

Mở then cửa; mở chốt (mở cổng, mở cửa bằng cách gỡ chốt hoặc kéo then)

1.谓开门。关,门闩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở cửa ải; bật mở cổng thành (mở cửa ở chốt canh, trạm kiểm soát)

2.打开关隘之门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启关

guān

Các từ liên quan

启上
启丐
启业
启乞
启予
关上
关东
启
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
Hình thái radical:
⿸,户,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép