Bản dịch của từ 启塞 trong tiếng Việt
启塞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
启塞 (Danh từ)
【qǐ sāi】
01
1.门户﹑道路﹑桥梁和城郭﹑护城河。《左传.僖公二十年》:“春,新作南门。书,不时也。凡启塞,从时。”杜预注:“门户道桥谓之启,城郭墙堑谓之塞。”一说指门扇和门闩。杨伯峻注:“据孔《疏》引服虔注,启谓阖扇,塞谓键闭……阖扇指门,用木制者曰阖,用竹苇制者曰扇。阖扇所以开,故曰启。键闭者,门有两扇,每扇各直钉一短木,其上有孔,两扇既合,然后用一横木贯于两孔中,加管钥焉,所以闭之也。其贯门扇之横木曰键,其受横木者曰闭。键闭所以塞,故曰塞。键闭非锁钥。说详李贻德《辑述》。”
Ví dụ
02
Ẩn dụ về sự nghèo khó và nguồn gốc của một người: ẩn dụ về số phận, số phận hay nguồn gốc sự sống của một người (thường dùng trong văn viết)
2.喻人的穷通﹑出处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启塞
qǐ
启
sāi
塞
Các từ liên quan
启上
启丐
启业
启乞
启予
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
- Các biến thể:
- 唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
- Hình thái radical:
- ⿸,户,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔇
㩩
稽
䄎
起
梩
闙
玘
㾨
啔
䒻
綮
呾
咱
㖩
呏
哥
㗖
嘽
哆
唃
咆
喱
囉
㔘
圻
怆
㳇
吺
岇
阼
岕
报
䒥
鿉
伻
启发
启示
启动
启事
启蒙
开启
启迪
重启
启程
启用
