Bản dịch của từ 启导 trong tiếng Việt

启导

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

启导 (Động từ)

qí dǎo
01

Mở lòng, khuyên bảo và chỉ dẫn để người khác hiểu và hành động (mang nghĩa khai sáng, chỉ đường)

1.开导;启发指导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở đường, dẫn lối; chỉ dẫn (theo hướng cụ thể)

2.开道,引路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启导

dǎo

Các từ liên quan

启上
启丐
启业
启乞
启予
导习
导产
导从
导仗
启
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
Hình thái radical:
⿸,户,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép