Bản dịch của từ 启请 trong tiếng Việt

启请

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

启请 (Động từ)

qí qǐng
01

Kính ngữ/ lễ phép khi đề nghị hoặc nhờ vả; tương đương “làm phiền”/“phiền” (cổ/ văn viết)

2.敬辞。犹言劳驾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phật giáo: trước khi niệm kinh cung kính mời gọi Phật Bồ-tát (mời, thỉnh).

4.佛教语。谓念经前奉请佛祖﹑菩萨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở lời hỏi han; xin hỏi, thỉnh cầu ý kiến (khiêm nhường, văn ngôn)

1.开口询问;请教。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

3.敬辞。犹言敦请。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启请

qǐng

Các từ liên quan

启上
启丐
启业
启乞
启予
请丐
请业
请举
请乞
请书
启
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
Hình thái radical:
⿸,户,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép