Bản dịch của từ 启闭 trong tiếng Việt
启闭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
启闭 (Danh từ)
【qǐ bì】
01
Mở và đóng (cửa, van, cống…); hành động bật/tắt, điều khiển đóng–mở
1.开与关。
Ví dụ
02
Cách gọi cổ cho hai cặp tiết khí: “启” chỉ lập xuân và lập hạ (mở đầu nửa năm ấm), “闭” chỉ lập thu và lập đông (khép lại nửa năm ấm).
2.古称立春﹑立夏为启,立秋﹑立冬为闭。
Ví dụ
03
Một loại gọi chung của tiết khí (tức các giai đoạn trong lịch âm), nói chung là chỉ các tiết khí trong âm lịch
3.泛指节气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启闭
qǐ
启
bì
闭
Các từ liên quan
启上
启丐
启业
启乞
启予
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
- Các biến thể:
- 唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
- Hình thái radical:
- ⿸,户,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔇
㩩
稽
䄎
起
梩
闙
玘
㾨
啔
䒻
綮
呾
咱
㖩
呏
哥
㗖
嘽
哆
唃
咆
喱
囉
㔘
圻
怆
㳇
吺
岇
阼
岕
报
䒥
鿉
伻
启发
启示
启动
启事
启蒙
开启
启迪
重启
启程
启用
