Bản dịch của từ 吴哥寺 trong tiếng Việt
吴哥寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
吴哥寺 (Danh từ)
【wú gē sì】
01
Đền Angkor (thường gọi Angkor Wat) — quần thể đền thờ Ấn-Phật giáo cổ ở tỉnh Siem Reap, Campuchia; công trình kiến trúc, điêu khắc bằng đá nổi tiếng thế giới, được xây dưới thời vua Sūryavarman II
一称“吴哥窟”。印度教、佛教神庙。在柬埔寨暹粒省吴哥古城南郊。建于国王苏利耶跋摩二世(1113-1150年在位)时,后成为其陵寝。主体建筑为三层石砌台基上的五座尖塔。台基每层有饰浮雕的回廊围绕。其建筑和雕刻是世界艺术的瑰宝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴哥寺
wú
吴
gē
哥
sì
寺
Các từ liên quan
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
哥们
哥们儿
哥伦布
哥伦比亚
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹳
鵐
铻
䫓
无
無
珸
譕
祦
䉑
䍢
㻍
㘒
㕮
噱
嚞
唟
君
囅
唙
㖴
啮
嚒
嗽
忾
乲
呏
沠
圽
𠇜
佈
玔
完
陆
坒
芣
吴权
吴语
东吴
吴中
吴国
吴越
吴起
吴用
吴江
孙吴
