Bản dịch của từ 吴太伯 trong tiếng Việt
吴太伯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
吴太伯 (Danh từ)
【wú tài bó】
01
Người tên/hiệu: Ngô Thái Bạch (cách gọi cổ, cũng viết là “吴大伯”); dùng như tên riêng hoặc xưng hô tôn kính với người họ Ngô
1.亦作“吴大伯”。
Ví dụ
02
Người (tên) — 太王之长子,周古公亶父的长子,因不争位而出奔到荆蛮,建立勾吴;后世以“吴太伯”称代指出走避祸或让位的贤者(历史人物名)。
2.周古公亶父(太王)长子,仲雍﹑季历之兄。太王欲传位季历及其子昌(即周文王),太伯乃与仲雍出逃至荆蛮,号勾吴。后因以称出亡而让君位与弟者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴太伯
wú
吴
tài
太
bó
伯
Các từ liên quan
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
伯主
伯乐
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹳
鵐
铻
䫓
无
無
珸
譕
祦
䉑
䍢
㻍
㘒
㕮
噱
嚞
唟
君
囅
唙
㖴
啮
嚒
嗽
忾
乲
呏
沠
圽
𠇜
佈
玔
完
陆
坒
芣
吴权
吴语
东吴
吴中
吴国
吴越
吴起
吴用
吴江
孙吴
