Bản dịch của từ 吴市吹箫 trong tiếng Việt
吴市吹箫
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
吴市吹箫 (Từ chỉ nơi chốn)
【wú shì chuī xiāo】
01
Cầu xin trong khi chơi xiao 箫 (cơ quan miệng)
To beg while playing the xiao 箫 (mouth organ)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Wu Zixu 伍子胥, người tị nạn nghèo khổ từ Chu 楚, sống bận rộn ở thị trấn Wu c. 520 TCN, sau đó trở thành một chính trị gia quyền lực
Cf Wu Zixu 伍子胥, destitute refugee from Chu 楚, busked in Wu town c. 520 BC, then became a powerful politician
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴市吹箫
wú
吴
shì
市
chuī
吹
xiāo
箫
Các từ liên quan
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
市丈
市不豫贾
市丝
市两
吹万
吹乐
吹云
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹳
鵐
铻
䫓
无
無
珸
譕
祦
䉑
䍢
㻍
㘒
㕮
噱
嚞
唟
君
囅
唙
㖴
啮
嚒
嗽
忾
乲
呏
沠
圽
𠇜
佈
玔
完
陆
坒
芣
吴权
吴语
东吴
吴中
吴国
吴越
吴起
吴用
吴江
孙吴
