Bản dịch của từ 吴淞之战 trong tiếng Việt

吴淞之战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吴淞之战 (Danh từ)

wú sōng zhī zhàn
01

Trận đánh ở cửa sông Ngô Tùng (Wu-song) thời Chiến tranh Nha phiến (1842), Anh hải quân tấn công pháo đài Wu-sùng; chỉ huy Trung Quốc là Trần Hóa Thành tử trận, pháo đài thất thủ, Anh chiếm Bảo Sơn và Thượng Hải.

鸦片战争中战斗之一。1842年6月英国舰队进攻吴淞炮台,江南提督陈化成率部奋起抗击,击伤敌舰多艘。后因两江总督牛鉴溃逃,英军登陆,陈化成腹背受敌,与所部官兵英勇战死。吴淞炮台失陷,英军占据宝山、上海。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴淞之战

sōng

zhī

zhàn

Các từ liên quan

吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
淞江鲈
之个
之乎者也
之任
之前
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
吴
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
Hình thái radical:
⿱,口,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép