Bản dịch của từ 吴王 trong tiếng Việt
吴王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
吴王 (Danh từ)
【wú wáng】
01
Vua nước Ngô (thời Xuân Thu); thường chỉ riêng vua Phù Sai của Ngô
1.指春秋吴国之主。亦特指吴王夫差。
Ví dụ
02
吴王:明朝建立初期朱元璋自称的王号(即“吳王”),指朱元璋在称帝前建立政权时使用的称号。
2.明太祖朱元璋初期建立政权时的称号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vua/Chúa Vô (tức 'Vương của vùng Ngô') — danh hiệu do thủ lĩnh quân khởi nghĩa Trương Sĩ Thành tự xưng thời cuối nhà Nguyên, chiếm giữ vùng Ngô Trung.
3.元末起义军首领张士诚,据有吴中,号吴王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Danh xưng của thủ lĩnh nghĩa quân người Miêu tên Ngô Bát Nguyệt (thời Càn Long, nhà Thanh).
4.清乾隆间苗民起义军领袖吴八月的称号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴王
wú
吴
wáng
王
Các từ liên quan
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹳
鵐
铻
䫓
无
無
珸
譕
祦
䉑
䍢
㻍
㘒
㕮
噱
嚞
唟
君
囅
唙
㖴
啮
嚒
嗽
忾
乲
呏
沠
圽
𠇜
佈
玔
完
陆
坒
芣
吴权
吴语
东吴
吴中
吴国
吴越
吴起
吴用
吴江
孙吴
