Bản dịch của từ 吴盐 trong tiếng Việt

吴盐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吴盐 (Danh từ)

wú yán
01

Ám chỉ tóc bạc; biểu thị tuổi già (ví von: '吴盐' = tóc như rắc muối ở đầu)

2.喻白发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Muối sản xuất ở đất Ngô (vùng Giang Nam), thường trắng tinh, xưa nổi tiếng do hai/两淮 chế muối; gọi chung là muối của xứ Ngô

1.吴地所产的盐。以洁白着称。为四方所食。唐肃宗时,盐铁铸钱使第五琦于两淮所煮盐以洁白著名,后亦称两淮生产的盐为吴盐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴盐

yán

Các từ liên quan

吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
吴
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
Hình thái radical:
⿱,口,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép