Bản dịch của từ 吴蔡体 trong tiếng Việt

吴蔡体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吴蔡体 (Danh từ)

wú cài tǐ
01

Một phong cách văn học/khí tiết thơ văn thời nhà Kim (do hai tác giả tiền phong Tống truyền là Ngô () và Thái () cùng nổi tiếng), gọi chung là “吴蔡体” để chỉ lối văn thơ tương đồng, nổi tiếng một thời.

金吴激﹑蔡松年均工乐府,齐名,时号“吴蔡体”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴蔡体

cài

Các từ liên quan

吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
蔡伦
蔡元培
体上
体二
体亮
体亲
吴
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
Hình thái radical:
⿱,口,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép